Chứng nhận chất lượng

CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG

1 Hợp chuẩn - TCVN 8491-3:2011 / ISO 1452-3:2009
PVC-U

1. Hợp chuẩn - TCVN 8491-3:2011 / ISO 1452-3:2009

Phụ tùng Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) sản xuất theo phương pháp ép phun, đường kính D<160 mm

2 Hợp chuẩn - TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013
PP-R

2. Hợp chuẩn - TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013

Ống nhựa copoplyme ngẫu nhiên polypropylen (PP-R) dùng để dẫn nước nóng và lạnh, loại kích thước A, đường kính danh nghĩa từ 20mm đến 63mm

3 Hợp chuẩn - TCVN 10097-3:2013 / ISO 15874-3:2013
PP-R

3. Hợp chuẩn - TCVN 10097-3:2013 / ISO 15874-3:2013

Phụ tùng ống nhựa PP-R dùng cho hệ thống ống nước nóng và lạnh trong điều kiện có áp suất, loại nung chảy đầu nong, không có kim loại

4 Hợp chuẩn - ISO 4427-2:2019
HDPE

4. Hợp chuẩn - ISO 4427-2:2019

Ống nhựa polyethylen (PE) dùng để cấp nước, loại PE 100, đường kính danh nghĩa từ 20mm đến 250mm, áp suất danh nghĩa từ PN6 đến PN25

5 Hợp chuẩn - DIN 8077:2008-09 & DIN 8078:2008-09
PPR

5. Hợp chuẩn - DIN 8077:2008-09 & DIN 8078:2008-09

Ống nhựa Polypropylene Random Coplymer (PP-R) dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong điều kiện có áp suất, đường kính danh nghĩa từ 20mm đến 63mm

6 Hợp chuẩn - TCVN 8491-2:2011 / ISO 1452-2:2009
PVC-U

6. Hợp chuẩn - TCVN 8491-2:2011 / ISO 1452-2:2009

Ống nhựa Polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) có đầu nong kiên hết bằng keo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước trong điều kiện có áp suất, đường kính danh nghịa từ 21 đến 400mm

7 Hợp chuẩn - TCVN 7997:2009 - PHỤ LỤC A
Cam xoắn

7. Hợp chuẩn - TCVN 7997:2009 - PHỤ LỤC A

Ống nhựa PE cứng lượn sóng, chống cháy

8 Hợp chuẩn - TCVN 8699:2011
Cam xoắn

8. Hợp chuẩn - TCVN 8699:2011

Ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm, loại HDPEx

9 Hợp chuẩn - TCVN 7417-1:2010/IEC 61386-1:2008 & TCVN 7417-21:2015-IEC 61386-21:2002
Luồn điện

9. Hợp chuẩn - TCVN 7417-1:2010/IEC 61386-1:2008 & TCVN 7417-21:2015-IEC 61386-21:2002

Ống luồn dây điện (PVC-U), DN16-63mm

10 Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD
Luồn điện

10. Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD

Ống luồn dây điện (PVC-U), DN16-63mm

11 Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD
PVC-U

11. Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD

Ống (PVC-U) DN 21-400mm, Phụ kiện Đường kính danh nghĩa đến 160mm.

12 Hợp quy - QCVN 12-1:2011/BYT
PVC-U

12. Hợp quy - QCVN 12-1:2011/BYT

Ống và phụ tùng Polyvinil Clorua không hóa dẻo (PVC) DN 20-400mm

13 Hợp quy - QCVN 12-1:2011/BYT
PPR

13. Hợp quy - QCVN 12-1:2011/BYT

Ống và phụ tùng nhựa polypropylen (PP), loại PP-R, DN 20-63mm

14 Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD
PPR

14. Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD

Ống và phụ tùng nhựa polypropylen (PP), loại PP-R, DN 20-63mm

15 Hợp quy - QCVN 12-1:2011/BYT
HDPE

15. Hợp quy - QCVN 12-1:2011/BYT

Ống PE dùng cho hệ thống cấp, thoát nước trong điều kiện có áp suất, loại PE100, DN 20-710mm, áp suất PN6 đến PN25

16 Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD
HDPE

16. Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD

Ống PE dùng cho hệ thống cấp, thoát nước trong điều kiện có áp suất, loại PE100, DN 20-250mm, áp suất PN6 đến PN25

17 Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD
HDPE

17. Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD

Ống PE dùng cho hệ thống cấp, thoát nước trong điều kiện có áp suất, loại PE100, DN 250-710mm, áp suất PN6 đến PN25

18 Hợp chuẩn - TCVN 7305-2:2008/ISO 4427-2:2007
HDPE

18. Hợp chuẩn - TCVN 7305-2:2008/ISO 4427-2:2007

Ống PE dùng cho hệ thống cấp nước trong điều kiện có áp suất, loại PE100, DN 20-63mm, áp suất PN6 đến PN25

1 Hợp chuẩn - TCVN 8491-3:2011 / ISO 1452-3:2009
PVC-U

1. Hợp chuẩn - TCVN 8491-3:2011 / ISO 1452-3:2009

Phụ tùng Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) sản xuất theo phương pháp ép phun, đường kính D<160 mm

2 Hợp chuẩn - TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013
PP-R

2. Hợp chuẩn - TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013

Ống nhựa copoplyme ngẫu nhiên polypropylen (PP-R) dùng để dẫn nước nóng và lạnh, loại kích thước A, đường kính danh nghĩa từ 20mm đến 63mm

3 Hợp chuẩn - TCVN 10097-3:2013 / ISO 15874-3:2013
PP-R

3. Hợp chuẩn - TCVN 10097-3:2013 / ISO 15874-3:2013

Phụ tùng ống nhựa PP-R dùng cho hệ thống ống nước nóng và lạnh trong điều kiện có áp suất, loại nung chảy đầu nong, không có kim loại

4 Hợp chuẩn - ISO 4427-2:2019
HDPE

4. Hợp chuẩn - ISO 4427-2:2019

Ống nhựa polyethylen (PE) dùng để cấp nước, loại PE 100, đường kính danh nghĩa từ 20mm đến 250mm, áp suất danh nghĩa từ PN6 đến PN25

5 Hợp chuẩn - DIN 8077:2008-09 & DIN 8078:2008-09
PPR

5. Hợp chuẩn - DIN 8077:2008-09 & DIN 8078:2008-09

Ống nhựa Polypropylene Random Coplymer (PP-R) dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong điều kiện có áp suất, đường kính danh nghĩa từ 20mm đến 63mm

6 Hợp chuẩn - TCVN 8491-2:2011 / ISO 1452-2:2009
PVC-U

6. Hợp chuẩn - TCVN 8491-2:2011 / ISO 1452-2:2009

Ống nhựa Polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) có đầu nong kiên hết bằng keo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước trong điều kiện có áp suất, đường kính danh nghịa từ 21 đến 400mm

7 Hợp chuẩn - TCVN 7997:2009 - PHỤ LỤC A
Cam xoắn

7. Hợp chuẩn - TCVN 7997:2009 - PHỤ LỤC A

Ống nhựa PE cứng lượn sóng, chống cháy

8 Hợp chuẩn - TCVN 8699:2011
Cam xoắn

8. Hợp chuẩn - TCVN 8699:2011

Ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm, loại HDPEx

9 Hợp chuẩn - TCVN 7417-1:2010/IEC 61386-1:2008 & TCVN 7417-21:2015-IEC 61386-21:2002
Luồn điện

9. Hợp chuẩn - TCVN 7417-1:2010/IEC 61386-1:2008 & TCVN 7417-21:2015-IEC 61386-21:2002

Ống luồn dây điện (PVC-U), DN16-63mm

10 Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD
Luồn điện

10. Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD

Ống luồn dây điện (PVC-U), DN16-63mm

11 Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD
PVC-U

11. Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD

Ống (PVC-U) DN 21-400mm, Phụ kiện Đường kính danh nghĩa đến 160mm.

12 Hợp quy - QCVN 12-1:2011/BYT
PVC-U

12. Hợp quy - QCVN 12-1:2011/BYT

Ống và phụ tùng Polyvinil Clorua không hóa dẻo (PVC) DN 20-400mm

13 Hợp quy - QCVN 12-1:2011/BYT
PPR

13. Hợp quy - QCVN 12-1:2011/BYT

Ống và phụ tùng nhựa polypropylen (PP), loại PP-R, DN 20-63mm

14 Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD
PPR

14. Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD

Ống và phụ tùng nhựa polypropylen (PP), loại PP-R, DN 20-63mm

15 Hợp quy - QCVN 12-1:2011/BYT
HDPE

15. Hợp quy - QCVN 12-1:2011/BYT

Ống PE dùng cho hệ thống cấp, thoát nước trong điều kiện có áp suất, loại PE100, DN 20-710mm, áp suất PN6 đến PN25

16 Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD
HDPE

16. Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD

Ống PE dùng cho hệ thống cấp, thoát nước trong điều kiện có áp suất, loại PE100, DN 20-250mm, áp suất PN6 đến PN25

17 Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD
HDPE

17. Hợp quy - QCVN 16:2023/BXD

Ống PE dùng cho hệ thống cấp, thoát nước trong điều kiện có áp suất, loại PE100, DN 250-710mm, áp suất PN6 đến PN25

18 Hợp chuẩn - TCVN 7305-2:2008/ISO 4427-2:2007
HDPE

18. Hợp chuẩn - TCVN 7305-2:2008/ISO 4427-2:2007

Ống PE dùng cho hệ thống cấp nước trong điều kiện có áp suất, loại PE100, DN 20-63mm, áp suất PN6 đến PN25

🔍 Không tìm thấy chứng nhận nào chứa từ khóa "".

Chi tiết chứng nhận

Certificate Modal